quan thầy

Học thuật
Thân thiện
quan thầy

Một quan thầy đứng sau che chở cho tên tội phạm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quyền thế, thường ngoại bang, đứng đằng sau che chở, bảo trợ điều khiển cho một cá nhân hoặc thế lực tay sai trong nước: Từ này thường mang nghĩa xấu, chỉ kẻ bảo trợ quyền lực lớn, thường can thiệp vào công việc nội bộ của một nhóm hoặc một quốc khác để mưu lợi cho mình.
    • Kẻ chủ mưu, kẻ đỡ đầu cho những hành động xấu: Chỉ người đứng ra dung túng, bao che chỉ đạo cho các thuộc hạ hoặc tay sai thực hiện những việc trái đạo đức hoặc pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bọn thực dân tìm cách lập ra chính quyền tay sai chỉ đạo chúng thông qua các quan thầy.
    • Những kẻ buôn lậu luôn quan thầy đứng sau chống lưng.
    • Theo tài liệu lịch sử, chế độ tồn tại được nhờ có quan thầy đế quốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "/lão quan thầy": Cụm từ thường dùng để chỉ trích, mỉa mai một cách mạnh mẽ đối tượng được nói đến, nhấn mạnh bản chất thao túng xấu xa.
    • quan thầy đế quốc luôn tìm cách vét tài nguyên của các nước thuộc địa.
  • "Quan thầy tay sai": Một cặp từ thường đi đôi với nhau, mô tả mối quan hệ chủ - tớ, kẻ cầm quyền chỉ đạo kẻ chấp hành.
    • Mối quan hệ giữa quan thầy tay sai mối quan hệ lợi dụng lẫn nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Ông chủ (danh từ): Người sở hữu, người quản lý cao nhất. Tuy nhiên, "ông chủ" mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn, không nhất thiết hàm ý can thiệp xấu như "quan thầy".
  • Kẻ đỡ đầu (danh từ): Người bảo trợ, hỗ trợ về tài chính hoặc quyền lực. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực lẫn tiêu cực, trong khi "quan thầy" chủ yếu mang nghĩa tiêu cực.
  • Kẻ chủ mưu (danh từ): Người nghĩ ra điều khiển một kế hoạch, thường xấu. Nghĩa hẹp hơn "quan thầy", tập trung vào vai trò khởi xướng hành động.
Từ đồng nghĩa
  • Bảo trợ viên (mang nghĩa xấu): Người bảo trợ nhưng với mục đích thao túng, kiểm soát.
  • Kẻ cầm trịch đằng sau: Cách nói ẩn dụ chỉ người thực sự điều khiển sự việc nhưng không lộ diện.
Các cụm từ liên quan
  • Làm quan thầy: Hành động đóng vai trò kẻ bảo trợ chỉ đạo từ phía sau.
    • Một số cường quốc thích can thiệp bằng cách làm quan thầy cho các chính quyền thân thiện.
  • Theo chân quan thầy: Hành động của kẻ tay sai, phục vụ tuân theo mệnh lệnh của kẻ bảo trợ.
    • Chúng không chính kiến chỉ biết theo chân quan thầy.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • " quan thầy thì mới dám múa gậy vườn hoang": Thành ngữ ám chỉ kẻ hành động ngang ngược, táo tợn đã chỗ dựa, kẻ quyền thế đứng sau chống lưng.
  • "Quan thầy nào, tay sai nấy": Nhấn mạnh mối quan hệ chặt chẽ sự tương đồng về bản chất giữa kẻ chủ mưu kẻ thực hành. Tay sai thường phản ánh đúng tính cách thủ đoạn của quan thầy chúng.
quan thầy

Một quan thầy đứng sau che chở cho tên tội phạm.

  1. Người che chở dung túng những kẻ chân tay: Bọn quan thầy Mỹ của bán nước.